thõng thẹo

  1. mollement.
    • Đi thõng thẹo
      marcher mollement.
  2. dans une position instable.
    • Ngồi thõng thẹo
      être assis dans une position instable.
thõng thẹo
Một cậu bé đi thõng thẹo trên đường về nhà sau một ngày dài.